june 21

june 21

June 21 is the longest day of the year.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Ngày 21 tháng 6: "June 21" một ngày cụ thể trong năm, đánh dấu thời điểm Mặt Trờivị trí xa nhất về phía bắc trên bầu trời, thường được gọi là hạ chí (summer solstice) ở Bắc bán cầu, ngày dài nhất trong năm.

dụ sử dụng
  • (Ngày 21 tháng 6 ngày dài nhất trong nămBắc bán cầu.)
  • (Nhiều nền văn hóa tổ chức lễ hạ chí vào ngày 21 tháng 6.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on June 21": dùng để chỉ một sự kiện xảy ra vào ngày đó.
    • The festival takes place on June 21 every year. (Lễ hội diễn ra vào ngày 21 tháng 6 hàng năm.)
  • "around June 21": khoảng thời gian gần ngày đó.
    • The weather starts to get very hot around June 21. (Thời tiết bắt đầu trở nên rất nóng vào khoảng ngày 21 tháng 6.)
Biến thể từ gần giống
  • June 21st: cách viết khác của "June 21", thêm hậu tố "st" để chỉ thứ tự.
    • June 21st is a significant date for astronomers. (Ngày 21 tháng 6 một ngày quan trọng đối với các nhà thiên văn học.)
  • Summer solstice: thuật ngữ thiên văn chỉ hạ chí, thường trùng với ngày 21 tháng 6.
    • The summer solstice occurs on June 21. (Hạ chí xảy ra vào ngày 21 tháng 6.)
Từ đồng nghĩa
  • Hạ chí: ngày hạ chí, thời điểm Mặt Trờivị trí cao nhất trên bầu trời.
  • Ngày dài nhất: cách diễn tả thông thường cho ngày 21 tháng 6.
Các cụm từ liên quan
  • June 21 celebration: lễ kỷ niệm ngày 21 tháng 6.
    • Many countries have June 21 celebrations with music and dancing. (Nhiều quốc gia các lễ kỷ niệm ngày 21 tháng 6 với âm nhạc nhảy múa.)
  • June 21 event: sự kiện diễn ra vào ngày 21 tháng 6.
    • The June 21 event attracted thousands of tourists. (Sự kiện ngày 21 tháng 6 đã thu hút hàng nghìn du khách.)
Thành ngữ liên quan
  • "the longest day": ngày dài nhất, thường ám chỉ ngày 21 tháng 6.
    • We planned a picnic on the longest day of the year. (Chúng tôi đã lên kế hoạch đi ngoại vào ngày dài nhất trong năm.)